bạn bè

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những người quan hệ thân thiết, gắn bó, cùng chia sẻ giúp đỡ nhau trong cuộc sống: "Bạn " từ dùng để chỉ một nhóm người tình cảm tốt đẹp, tin tưởng thường xuyên qua lại với nhau.
    • Mối quan hệ xã hội dựa trên tình cảm, sự tương đồng tự nguyện: Khác với quan hệ gia đình hay đồng nghiệp, "bạn " mối quan hệ được xây dựng duy trì dựa trên sự đồng cảm tự nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi rất nhiều bạn thân từ thời đại học. (Tôi rất nhiều người bạn thân từ thời đại học.)
    • Trong cuộc sống, bạn chỗ dựa tinh thần quan trọng. (Trong cuộc sống, những người bạn chỗ dựa tinh thần quan trọng.)
    • Bạn của anh ấy đều những người rất tốt. (Những người bạn của anh ấy đều những người rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình bạn ": chỉ mối quan hệ, tình cảm giữa những người bạn với nhau.

    • Tình bạn của họ đã kéo dài hơn ba mươi năm. (Mối quan hệ bạn của họ đã kéo dài hơn ba mươi năm.)
  • "Bạn năm châu": cách nói hình tượng chỉ bạn khắp nơi trên thế giới.

    • Công việc này giúp tôi thêm nhiều bạn năm châu. (Công việc này giúp tôi thêm nhiều bạn từ khắp nơi trên thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • bạn (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "bạn ", thường dùng trong văn chương hoặc một số ngữ cảnh cụ thể.

    • Anh ấy một đám bạn rất đông. (Anh ấy một nhóm bạn rất đông.)
  • Bằng hữu (danh từ): từ Hán Việt, chỉ bạn thân thiết, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn.

    • Tình bằng hữu giữa họ thật đáng quý. (Tình bạn thân giữa họ thật đáng quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn hữu: bạn thân thiết.
  • Bạn thân: người bạn quan hệ rất thân thiết, gần gũi.
  • Bạn tri kỷ: người bạn hiểu mình sâu sắc.
Các cụm từ liên quan
  • Kết bạn: hành động trở thành bạn của nhau.

    • Chúng tôi kết bạn từ hồi còn sinh viên. (Chúng tôi trở thành bạn từ hồi còn sinh viên.)
  • Chơi với bạn: dành thời gian vui vẻ cùng bạn .

    • Cuối tuần, bọn trẻ thích chơi với bạn trong công viên. (Cuối tuần, bọn trẻ thích dành thời gian vui vẻ với bạn trong công viên.)
Thành ngữ liên quan
  • Buôn bạn, bán phường: nhấn mạnh tầm quan trọng của bạn , đồng nghiệp trong công việc làm ăn.

    • Muốn kinh doanh thành công, phải nhớ câu "buôn bạn, bán phường". (Muốn kinh doanh thành công, phải nhớ đến tầm quan trọng của bạn , đối tác.)
  • Giàu đổi bạn, sang đổi vợ: chỉ sự thay đổi, phản bội trong quan hệ bạn , gia đình khi tiền tài, địa vị.

    • Đừng như kẻ "giàu đổi bạn, sang đổi vợ". (Đừng như kẻ phản bội bạn , người thân khi tiền tài, địa vị.)